Pony | Mean of pony in English Dictionary

/ˈpoʊni/

  • Noun
  • a small horse
    1. He rode a pony.
  • Verb
  • to pay money for something
    1. When the bill came, we all had to pony up. [=pay up] = We all had to pony up for the bill.
  • to pay (money) for something
    1. We ponied up $160 for the concert tickets.

Những từ liên quan với PONY

mustang, pinto
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất