Samba | Mean of samba in English Dictionary

/ˈsæmbə/

  • Noun
  • a lively Brazilian dance
    1. They danced the samba.
  • the music for this dance
    1. The band played a samba.

Những từ liên quan với SAMBA

tango, promenade, jump, frolic, hustle, shimmy, caper, strut, disco, skip, rock, cavort, hop, leap, jig
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất