Scapegoat | Mean of scapegoat in English Dictionary

/ˈskeɪpˌgoʊt/

  • Noun
  • a person who is unfairly blamed for something that others have done
    1. The CEO was made the scapegoat for the company's failures.

Những từ liên quan với SCAPEGOAT

stooge, pushover, dupe, sap, gull, fool, sacrifice, patsy, doormat, mark, pigeon, schmuck
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất