Thence | Mean of thence in English Dictionary

/ˈðɛns/

  • from that place
    1. Their travels took them to the Bahamas, thence south to Venezuela.

Những từ liên quan với THENCE

thus, henceforward, onward, out, ergo, since, so, accordingly, forward, henceforth, for, away, hence
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất