Via | Mean of via in English Dictionary

/ˈvajə/

  • by going through (a particular place)
    1. She flew to Los Angeles via Chicago.
  • by means of (a person, machine, etc.)
    1. I'll let her know via one of our friends.
    2. He did some research via computer.
    3. tracking via satellite
    4. We went home via a shortcut.

Những từ liên quan với VIA

per
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất