Abjure | Nghĩa của từ abjure trong tiếng Anh
/æbˈʤuɚ/
- Động từ
- tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
- to abjure one's religion: bỏ đạo
- to abjure one's rights: tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
- rút lui (ý kiến, lời hứa...)
- to abjure one's opinion: rút lui ý kiến
- thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi
Những từ liên quan với ABJURE
recant