Abjure | Nghĩa của từ abjure trong tiếng Anh

/æbˈʤuɚ/

  • Động từ
  • tuyên bố bỏ, nguyện bỏ
    1. to abjure one's religion: bỏ đạo
    2. to abjure one's rights: tuyên bố từ bỏ quyền lợi của mình
  • rút lui (ý kiến, lời hứa...)
    1. to abjure one's opinion: rút lui ý kiến
  • thề bỏ (đất nước) đi mãi mãi

Những từ liên quan với ABJURE

recant
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất