Accrue | Nghĩa của từ accrue trong tiếng Anh

/əˈkruː/

  • Động từ
  • (+ to) đổ dồn về (ai...)
    1. great profit accrued to them: những món lợi lớn cứ dồn về họ
  • (+ from) sinh ra (từ...), do... mà ra
    1. such difficulties always accrue from carelessness: những khó khăn như vậy thường do sự cẩu thả mà ra
  • dồn lại, tích luỹ lại (tiền lãi...)
    1. interest accrues from the first of January: tiền lãi dồn lại từ ngày mồng một tháng giêng
    2. accrued interest: tiền lãi để dồn lại

Những từ liên quan với ACCRUE

gather, amass, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất