Adjustment | Nghĩa của từ adjustment trong tiếng Anh
/əˈʤʌstmənt/
- Danh Từ
- sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
- adjustment in direction: (quân sự) sự điều chỉnh hướng
- adjustment in range: (quân sự) sự điều chỉnh tầm
- sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Những từ liên quan với ADJUSTMENT
setting, improvement, organization, modification, arrangement, compensation, orientation, redress