Adrift | Nghĩa của từ adrift trong tiếng Anh

/əˈdrɪft/

  • Tính từ
  • lênh đênh trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  • (hàng hải) không buộc
  • Trạng Từ
  • lênh đênh, trôi giạt, phiêu bạt ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to set adrift: thả cho trôi lênh đênh
    2. to turn someone adrift: đuổi ai ra khỏi nhà sống lang bạt
    3. to go adrift: trôi lênh đênh

Những từ liên quan với ADRIFT

amiss, purposeless
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất