afire

/əˈfajɚ/

  • Tính từ
  • cháy, bừng bừng, rực cháy (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
    1. to set something afire: đốt cháy vật gì
    2. to be afire with the desire to do something: nóng lòng muốn làm điều gì

Những từ liên quan với AFIRE