Afoot | Nghĩa của từ afoot trong tiếng Anh
/əˈfʊt/
- Tính từ
- đi bộ, đi chân
- to go afoot throught the forest: đi bộ xuyên qua rừng
- đang tiến hành, đang làm
- trở dậy; hoạt động
- to be early afoot: trở dậy sớm
Những từ liên quan với AFOOT
/əˈfʊt/
Những từ liên quan với AFOOT
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày