Afoot | Nghĩa của từ afoot trong tiếng Anh

/əˈfʊt/

  • Tính từ
  • đi bộ, đi chân
    1. to go afoot throught the forest: đi bộ xuyên qua rừng
  • đang tiến hành, đang làm
  • trở dậy; hoạt động
    1. to be early afoot: trở dậy sớm

Những từ liên quan với AFOOT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất