Alienate | Nghĩa của từ alienate trong tiếng Anh
/ˈeɪlijəˌneɪt/
- Động từ
- làm cho giận ghét; làm cho xa lánh
- to be alienated from...: bị xa lánh...
- (pháp lý) chuyển nhượng (tài sản...)
Những từ liên quan với ALIENATE
divide/ˈeɪlijəˌneɪt/
Những từ liên quan với ALIENATE
divide
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày