aloft

/əˈlɑːft/

  • Tính từ
  • cao, ở trên cao
  • (hàng hải) trên cột buồm
  • Trạng Từ
  • cao, ở trên cao
    1. to hold aloft the banner of Marxism-Leninnism: giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Mác-Lênin
  • to go aloft
    1. (thông tục) chầu trời, chết

Những từ liên quan với ALOFT