Aloft | Nghĩa của từ aloft trong tiếng Anh

/əˈlɑːft/

  • Tính từ
  • cao, ở trên cao
  • (hàng hải) trên cột buồm
  • Trạng Từ
  • cao, ở trên cao
    1. to hold aloft the banner of Marxism-Leninnism: giương cao ngọn cờ của chủ nghĩa Mác-Lênin
  • to go aloft
    1. (thông tục) chầu trời, chết

Những từ liên quan với ALOFT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày