Alongside | Nghĩa của từ alongside trong tiếng Anh

/əˈlɑːŋˈsaɪd/

  • Trạng Từ
  • sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc
    1. alongside the river: dọc theo con sông
    2. the cars stopped alongside [of] the kerb: các xe ô tô đỗ dọc theo lề đường
  • (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu
    1. the ship lay alongside [of] each other: các con tàu đó đỗ sát cạnh nhau
    2. to come alongside: cặp bến, ghé vào bờ
  • (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời

Những từ liên quan với ALONGSIDE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất