Anything | Nghĩa của từ anything trong tiếng Anh

/ˈɛniˌθɪŋ/

  • Danh Từ
  • vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)
    1. have you anything to drink?: anh có gì để uống không?
    2. is there anything to do?: có việc gì làm không?
    3. he doesn't do anything: hắn không làm gì hết
    4. without doing anything whatever: không làm một việc gì hết
  • bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định)
    1. anything you like: bất cứ cái gì mà anh thích
    2. anything else: bất cứ vật nào khác
    3. if anything should happen to him: nếu có việc gì xảy ra cho nó
    4. anything but: là bất cứ cái gì chỉ trừ; không... chút nào
    5. he is anything but a coward: hắn có thể là bất cứ cái gì chỉ trừ là một thằng hèn
    6. he is anything but good: hắn không tốt chút nào
    7. if anything: có thể, có lẽ, có thế chăng
    8. if anything, he is worse than yesterday: có thể là sức khoẻ của anh ta hôm nay còn kém hôm qua
  • like anything
    1. (thông tục) hết sức, vô cùng, cực kỳ

Những từ liên quan với ANYTHING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất