Anyway | Nghĩa của từ anyway trong tiếng Anh

/ˈɛniˌweɪ/

  • Trạng Từ
  • thế nào cũng được, cách nào cũng được
    1. pay me anyhow, but do pay me: anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi
  • dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa
    1. anyhow I must be off tomorrow: dù sao chăng nữa mai tôi cũng phải đi
  • đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung
    1. to do one's work anyhow: làm đại khái, làm qua loa
    2. things are all anyhow: mọi việc đều lộn xộn
    3. to feel anyhow: cảm thấy sức khoẻ sút đi, cảm thấy ốm

Những từ liên quan với ANYWAY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất