Ascribe | Nghĩa của từ ascribe trong tiếng Anh

/əˈskraɪb/

  • Động từ
  • đổ tại, đổ cho
    1. to ascribe one's failure to fate: thất bại lại đổ tại số phận
  • gán cho, cho là của (ai), quy cho

Những từ liên quan với ASCRIBE

reference, attribute, refer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất