Aught | Nghĩa của từ aught trong tiếng Anh
/ˈɑːt/
- Danh Từ
- cái gì
- if you have aught to say: nếu anh có cái gì muốn nói
- Trạng Từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) chút nào, chút gì, chừng mực nào; một mặt nào đó
- for aught I know: trong chừng mực mà tôi biết
Những từ liên quan với AUGHT