Barely | Nghĩa của từ barely trong tiếng Anh

/ˈbeɚli/

  • Trạng Từ
  • công khai, rõ ràng
  • rỗng không, trơ trụi; nghèo nàn
  • vừa mới, vừa đủ
    1. to have barely enough time to catch the train: có vừa đủ thời gian để bắt kịp xe lửa

Những từ liên quan với BARELY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất