Born | Nghĩa của từ born trong tiếng Anh

/ˈboɚn/

  • Tính từ
  • bẩm sinh, đẻ ra đã là
    1. a born poet; a poet born: nhà thơ bẩm sinh
  • thậm, chí, hết sức
    1. a born fool: người chí ngu
  • in all one's born days
    1. suốt đời

Những từ liên quan với BORN

inborn, intrinsic, natural
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất