Brainchild | Nghĩa của từ brainchild trong tiếng Anh

/ˈbreɪnˌtʃajəld/

  • Danh Từ
  • (thông tục) ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc
    1. This amusement park is the brainchild of a well-known pediatrician: Khu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng

Những từ liên quan với BRAINCHILD

inspiration, plan, creation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất