Brainchild | Nghĩa của từ brainchild trong tiếng Anh
/ˈbreɪnˌtʃajəld/
- Danh Từ
- (thông tục) ý kiến, sự phát minh, kế hoạch riêng của một người; con đẻ của trí tuệ; sản phẩm của trí óc
- This amusement park is the brainchild of a well-known pediatrician: Khu vui chơi này là sản phẩm trí tuệ của một bác sĩ nhi khoa nổi tiếng