Bureaucracy | Nghĩa của từ bureaucracy trong tiếng Anh

/bjʊˈrɑːkrəsi/

  • Danh Từ
  • quan lại, công chức (nói chung); bọn quan liêu
  • chế độ quan liêu; bộ máy quan liêu
  • thói quan liêu

Những từ liên quan với BUREAUCRACY

administration, ministry
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất