Carrier | Nghĩa của từ carrier trong tiếng Anh

/ˈkerijɚ/

  • Danh Từ
  • người đưa, người mang; người chuyên chở
    1. mail carrier: người đưa thư
  • hãng vận tải
    1. commom carrier: những hãng vận tải đường bộ, đường sắt và đường thuỷ
  • cái đèo hang (ở xe đạp...)
  • (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh
  • tàu chuyên chở
  • (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air-craft carrier)
  • chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon)
  • (kỹ thuật) vật mang, vật đỡ, giá đỡ
  • (vật lý) chất mang, phần tử mang
    1. charge carrier: phần tử mang điện tích

Những từ liên quan với CARRIER

courier, shipper
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất