Chimera | Nghĩa của từ chimera trong tiếng Anh

/kaɪˈmirə/

  • Danh Từ
  • (thần thoại Hy-lạp) quái vật đuôi rắn mình dê đầu sư tử
  • ngáo ộp
  • điều hão huyền, điều ảo tưởng

Những từ liên quan với CHIMERA

illusion, mirage, rainbow, hallucination, delusion, monstrosity, specter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất