Cinch | Nghĩa của từ cinch trong tiếng Anh

/ˈsɪntʃ/

  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa
  • (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt
    1. to have a cinch on a thing: nắm chặt cái gì
  • (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng
    1. that's a cinch: đó là một điều chắc chắn
  • Động từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc
  • (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn

Những từ liên quan với CINCH

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất