Conducive | Nghĩa của từ conducive trong tiếng Anh

/kənˈduːsɪv/

  • Tính từ
  • có ích, có lợi
    1. fresh air is conducive to health: không khí mát mẻ có lợi cho sức khoẻ
  • đưa đến, dẫn đến

Những từ liên quan với CONDUCIVE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất