Conservancy | Nghĩa của từ conservancy trong tiếng Anh

/kənˈsɚvənsi/

  • Danh Từ
  • sự bảo vệ (của nhà nước đối với rừng, núi, sức khoẻ nhân dân...)
    1. forest conservancy: sự bảo vệ rừng
  • uỷ ban bảo vệ sông cảng

Những từ liên quan với CONSERVANCY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất