Consultancy | Nghĩa của từ consultancy trong tiếng Anh

/kənˈsʌltn̩si/

  • Danh Từ
  • sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn
  • cơ quan/văn phòng tư vấn về một lĩnh vực nào đó
    1. To open a financial consultancy: Mở văn phòng tư vấn về tài chính
  • địa vị của người tư vấn
    1. To accept a three-year consultancy abroad: Nhận làm công tác tư vấn ba năm ở nước ngoài

Những từ liên quan với CONSULTANCY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất