Contortion | Nghĩa của từ contortion trong tiếng Anh

/kənˈtoɚʃən/

  • Danh Từ
  • sự xoắn lại, sự vặn lại
  • sự nhăn mặt, sự méo miệng, sự vặn vẹo tay chân mình mẩy, sự méo mó mặt mày
    1. these contortions can hardly be called dancing: thật khó mà gọi những lối uốn éo vặn vẹo như thế là khiêu vũ
  • (y học) trật khớp

Những từ liên quan với CONTORTION

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất