Defensive | Nghĩa của từ defensive trong tiếng Anh

/dɪˈfɛnsɪv/

  • Tính từ
  • có tính chất bảo vệ, có tính chất phòng thủ, có tính chất chống giữ; để che chở, để bảo vệ, để phòng thủ
    1. a defensive weapon: vũ khí để bảo vệ
    2. defensive warfare: chiến tranh tự vệ
    3. to take defensive measure: có những biện pháp phòng thủ
  • Danh Từ
  • thế thủ, thế phòng ngự
    1. to stand (be) on the defensive: giữ thế thủ, giữ thế phòng ngự
    2. to act on the defensive: hành động trong thế phòng ngự

Những từ liên quan với DEFENSIVE

preservative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất