Dereliction | Nghĩa của từ dereliction trong tiếng Anh

/ˌderəˈlɪkʃən/

  • Danh Từ
  • sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng không nhìn nhận tới; tình trạng vô chủ
  • sự sao lãng nhiệm vụ, sự lơ là bổn phận ((cũng) dereliction of duty); sự không làm tròn nhiệm vụ, sự thiếu sót
  • sự rút, sự thoái lui (của biển để lại đất bồi)

Những từ liên quan với DERELICTION

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất