Ditto | Nghĩa của từ ditto trong tiếng Anh

/ˈdɪtoʊ/

  • Tính từ
  • như trên; cùng một thứ, cùng một loại
    1. ditto suit: bộ quần áo cùng một thứ vải, bộ com lê
  • Danh Từ
  • cái kể trên, cái như trên; cái cùng một thứ, cái cùng loại
    1. six white shirts and six dittos of various colours: sáu cái áo sơ mi trắng và sáu cái màu khác nhau
    2. a suit of dittos: bộ quần áo một thứ vải, bộ com lê
    3. to say ditto to somebody: đồng ý với ai

Những từ liên quan với DITTO

reproduction, likewise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất