Doldrums | Nghĩa của từ doldrums trong tiếng Anh

/ˈdoʊldrəmz/

  • Danh Từ
  • trạng thái buồn nản, trạng thái chán nản
    1. to be in the doldrums: buồn nản, chán nản
  • (hàng hải) tình trạng lặng gió
  • đới lặng gió xích đạo

Những từ liên quan với DOLDRUMS

slump, letdown, blues, bummer, gloom, dejection, inactivity, downer, disinterest, malaise, boredom, inertia
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất