Emeritus | Nghĩa của từ emeritus trong tiếng Anh

/ɪˈmerətəs/

  • Tính từ
  • danh dự
    1. profefssor emeritus: giáo sư danh dự (sau khi về hưu)

Những từ liên quan với EMERITUS

retiring, cloistered, elderly, inactive, resigned
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất