Enmity | Nghĩa của từ enmity trong tiếng Anh

/ˈɛnməti/

  • Danh Từ
  • sự thù hằn
  • tình trạng thù địch
    1. to be at enmity with someone: thù địch với ai

Những từ liên quan với ENMITY

spite, acrimony, malignancy, animus, spleen, antagonism, aversion, malice, rancor, loathing
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất