Enmity | Nghĩa của từ enmity trong tiếng Anh
/ˈɛnməti/
- Danh Từ
- sự thù hằn
- tình trạng thù địch
- to be at enmity with someone: thù địch với ai
Những từ liên quan với ENMITY
spite, acrimony, malignancy, animus, spleen, antagonism, aversion, malice, rancor, loathing