Exhibitionism | Nghĩa của từ exhibitionism trong tiếng Anh
/ˌɛksəˈbɪʃəˌnɪzəm/
- Danh Từ
- thói thích phô trương
- (y học) chứng phô bày (chỗ kín)
Những từ liên quan với EXHIBITIONISM
/ˌɛksəˈbɪʃəˌnɪzəm/
Những từ liên quan với EXHIBITIONISM
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày