Flunk | Nghĩa của từ flunk trong tiếng Anh
/ˈflʌŋk/
- Động từ
- hỏng (thi)
- to flunk the examination: hỏng thi, thi trượt
- đánh hỏng, làm thi trượt
- hỏng thi, thi trượt
- chịu thua, rút lui
- to flunk out
- (thông tục) đuổi ra khỏi trường (vì lười biếng...)
Những từ liên quan với FLUNK