Gentry | Nghĩa của từ gentry trong tiếng Anh

/ˈʤɛntri/

  • Danh Từ
  • tầng lớp quý tộc nhỏ
    1. the landed gentry: tầng lớp quý tộc địa chủ nhỏ
  • ghuộm hạng người
    1. the light-fingred gentry: hạng người móc túi
    2. these gentry: những hạng người đó

Những từ liên quan với GENTRY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất