glutton

/ˈglʌtn̩/

  • Danh Từ
  • người háu ăn, kẻ tham ăn
  • người ham đọc, người ham việc
    1. a glutton of books: người ham đọc sách
    2. a glutton for work: người ham làm việc
  • (động vật học) chồn gulô

Những từ liên quan với GLUTTON