harbinger

/ˈhɑɚbənʤɚ/

  • Danh Từ
  • người báo hiệu, vật báo hiệu (cái gì sắp tới)
    1. the harbinger of spring: chim báo xuân về
  • (sử học) người đi tiền trạm (để thu xếp chỗ ăn ở chi một đạo quân, cho nhà vua ngự giá)
  • Động từ
  • báo hiệu, báo trước

Những từ liên quan với HARBINGER

forerunner, precursor, portent