Hare | Nghĩa của từ hare trong tiếng Anh

/ˈheɚ/

  • Danh Từ
  • (động vật học) thỏ rừng
  • first catch your hare then cook him
    1. (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa có trong tay đừng nên nói chắc
  • hare and hounds
    1. trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấy ở đằng sau, người khác theo vết giấy mà tìm)
  • made as a March hare
    1. cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
  • to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
    1. bắt cá hai tay; chơi với cả hai phe

Những từ liên quan với HARE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất