Heavily | Nghĩa của từ heavily trong tiếng Anh

/ˈhɛvəli/

  • Trạng Từ
  • nặng, nặng nề ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. a heavily loaded truck: một xe chở nặng, một xe chất nặng hàng hoá
    2. to be punished heavily: bị phạt nặng

Những từ liên quan với HEAVILY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất