Hindsight | Nghĩa của từ hindsight trong tiếng Anh

/ˈhaɪndˌsaɪt/

  • Danh Từ
  • thước ngắm (ở súng)
  • (đùa cợt) sự nhận thức muộn (sau khi việc đã xảy ra mới nhìn ra vấn đề)

Những từ liên quan với HINDSIGHT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất