Nghĩa của cụm từ hit or miss trong tiếng Anh

  • Hit or miss.
  • Được chăng hay chớ
  • Hit or miss.
  • Được chăng hay chớ
  • Thank you miss
  • Cám ơn cô
  • That was a near miss.
  • Mém tí là quên rồi.
  • My car was hit by another car
  • Xe tôi bị xe khác đụng
miss, hit, OR
  • Hit it off.
  • Tâm đầu ý hợp
  • Hit the spot.
  • Trúng ngay chóc.
  • Hit the road!
  • Lên đường thôi!

Những từ liên quan với HIT OR MISS

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất