Husbandry | Nghĩa của từ husbandry trong tiếng Anh

/ˈhʌzbəndri/

  • Danh Từ
  • nghề làm ruộng, nghề nông
  • sự quản lý trông nom
    1. good husbandry: sự quản lý tốt
    2. bad husbandry: sự quản lý kém

Những từ liên quan với HUSBANDRY

agriculture, conservation, administration
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất