Imagery | Nghĩa của từ imagery trong tiếng Anh

/ˈɪmɪʤri/

  • Danh Từ
  • hình ảnh (nói chung)
  • tượng hình; hình chạm, đồ khắc
  • hình tượng
    1. Shakespeare's poetry is rich in imagery: thơ Sếch-xpia giàu hình tượng

Những từ liên quan với IMAGERY

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất