Indifference | Nghĩa của từ indifference trong tiếng Anh

/ɪnˈdɪfərəns/

  • Danh Từ
  • sự lânh đạm, sự thờ ơ, sự hờ hững, sự dửng dưng; sự không thiết, sự không quan tâm, sự không để ý, sự bàng quang
  • tính trung lập; thái độ trung lập, thái độ không thiên vị
  • sự không quan trọng
    1. a matter of indifference: vấn đề không quan trọng

Những từ liên quan với INDIFFERENCE

inattention, lethargy, negligence, disinterest, apathy, inertia
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất