Nghĩa của cụm từ information technology department trong tiếng Anh

  • Information Technology Department
  • Phòng Công nghệ thông tin
  • Information Technology Department
  • Phòng Công nghệ thông tin
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • We need more figures and information.
  • Chúng tôi cần thêm số liệu và thông tin.
  • John Brown. I’m in production department. I supervise quality control.
  • John Brown. Tôi thuộc bộ phận sản xuất. Tôi giám sát và quản lí chất lượng.
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • Sales Department, may I help you?
  • Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • I’ll connect you with the department.
  • Tôi sẽ nối máy cho ông với bộ phận đó.
  • May I have the International Department?
  • Có thể chuyển máy cho tôi đến bộ phận Quốc tế không?
  • Marketing Department
  • Phòng Marketing, phòng tiếp thị
  • Sales Department
  • Phòng Kinh doanh
  • Public Relations Department
  • Phòng Quan hệ công chúng
  • Administration Department
  • Phòng Hành chính
  • Human Resource Department
  • Phòng Nhân sự
  • Training Department
  • Phòng Đào tạo
  • Accounting Department
  • Phòng Kế toán
  • Treasury Department
  • Phòng Ngân quỹ
  • International Relations Department
  • Phòng Quan hệ quốc tế
  • Local Payment Department
  • Phòng Thanh toán trong nước, Phòng Thanh toán Địa phương
  • International Payment Department
  • Phòng Thanh toán quốc tế

Những từ liên quan với INFORMATION TECHNOLOGY DEPARTMENT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất