Installment | Nghĩa của từ installment trong tiếng Anh

/ɪnˈstɑːlmənt/

  • Danh Từ
  • phần trả mỗi lần (của một số tiền); phần cung cấp mỗi lần, phần đăng (báo...) mỗi lần
    1. to pay for a bicycle by instalments: trả tiền mua một chiếc xe đạp làm nhiều lần
    2. a short story in three instalments: một truyện ngắn đăng làm ba kỳ

Những từ liên quan với INSTALLMENT

payment, portion, repayment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất