Knee | Nghĩa của từ knee trong tiếng Anh

/ˈniː/

  • Danh Từ
  • đầu gối
    1. up to one's knee: đến tận đầu gối
  • chỗ đầu gối quần
    1. the trousers bulge at the knees: quần phồng ra ở chỗ đầu gối
  • (kỹ thuật) khuỷu, khớp xoay
  • chân quỳ hình thước thợ ((cũng) knee bracket); thanh (sắt, gỗ) uốn gãy góc
  • to bend the knee to somebody
    1. quỳ gối trước ai
  • to bow the knee before somebody
    1. chịu phục tùng ai, chịu khuất phục trước người nào
  • to bring someone to his knees
    1. bắt ai phải quỳ gối, bắt ai phải đầu hàng
  • to get ogg one's knees
    1. đứng dậy (sau khi quỳ)
  • to give (offer) a knee to somebody
    1. giúp đỡ ai, phụ tá ai
  • (thể dục,thể thao) đỡ (một võ sĩ quyền Anh) cho quỳ xuống giữa hai hiệp đấu
  • to go on one's knees
    1. quỳ gối
  • to go on one's knees to somebody
    1. quỳ gối trước ai, quỵ luỵ ai, van nài ai
  • on one's knees
    1. quỳ gối, quỵ luỵ, van nài, hạ mình
  • on hands and knees
    1. bỏ
  • it is on the knees of the gods
    1. còn chưa rõ, chưa biết, chưa chắc chắn
  • Động từ
  • hích bằng đầu gối, đụng bằng đầu gối
  • làm chắc (khung...) bằng sắt thước thợ
  • (thông tục) làm phồng (quần) ở chỗ đầu gối

Những từ liên quan với KNEE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất